Bảng tra khối lượng thép hình

Bảng tra khối lượng thép hình

Trong quá trình xây dựng ngoài nguồn vật liệu bê tông thì sắt thép là loại vật liệu quan trọng không kém. Bài viết này Inox Quốc Tế Tứ Minh chia sẻ cho các bạn bảng tra khối lượng thép hình I, H, U chuẩn nhất.

Dưới đây là bảng tra khối lượng thép hình chữ các loại 

Bảng tra khối lượng thép hình chữ H

H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100100681217,2
1251256.591223,8
1501507101231,5
1751757.5111240.2
2002008121249,9
2942008121256.8
2502509141272,4
30030010151294
350350121912137
400400132112172
588300122012151

Bảng tra khối lượng thép hình chữ U

Dưới đây là bảng tra thép hình chữ U:

kích thước thông dụng
H (mm)B (mm)t1(mm)L (mm)W (kg/m)
5064,48
6563,10
80393.064,33
100453,465,83
120503,967,5
140555610,49
150736,5618,6
1606/9/1213,46
180705,11216.30
200695,41217,30
2007591224,60
200765,21218,40
2507661222,80
280859,91234,81
3008271230,20
3208881238,10

Bảng tra khối lượng thép hình chữ I

Dưới đây là bảng tra khối lượng thép hình chữ I:

kích thước thông dụng
H (mm)B (mm)t1(mm)L (mm)W (kg/m)
50  64,48
65  63,10
80393.064,33
100453,465,83
120503,967,5
140555610,49
150736,5618,6
160  6/9/1213,46
180705,11216.30
200695,41217,30
2007591224,60
200765,21218,40
2507661222,80
280859,91234,81
3008271230,20
3208881238,10
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *