Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Thứ hai - 09/07/2018 12:25
Bảng quy chuẩn trọng lượng inox - Một công cụ không thể thiếu của các kỹ thuật viên inox Để tăng tối đa chất lượng sản phẩm cũng như lợi nhuận.
Bảng quy chuẩn trọng lượng inox
Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Đđvt: kg/cây (dài 6 m)
Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5
Ống tròn 8.0 0.45 0.56 0.66 0.76 0.86 0.96 1.05        
9.5 0.54 0.67 0.80 0.92 1.04 1.16 1.27        
12.7 0.74 0.91 1.09 1.26 1.42 1.59 1.75 1.91 2.06    
15.9 0.93 1.15 1.37 1.59 1.81 2.02 2.23 2.43 2.64    
19.1 1.12 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21    
22.2 1.30 1.62 1.94 2.25 2.56 2.87 3.17 3.47 3.77 4.25 4.64
25.4 1.49 1.86 2.22 2.58 2.94 3.30 3.65 4.00 4.34 5.02 5.36
31.8 1.88 2.34 2.80 3.25 3.71 4.16 4.60 5.05 5.49 6.36 6.79
34   2.50 3.00 3.48 3.97 4.45 4.93 5.41 5.88 6.82 7.29
38.1     3.36 3.91 4.46 5.00 5.55 6.08 6.62 7.68 8.21
42.7     3.78 4.40 5.01 5.62 6.23 6.84 7.44 8.64 9.24
50.8     4.50 5.24 5.98 6.71 7.44 8.17 8.90 10.34 11.05
60.5     5.37 6.26 7.14 8.02 8.89 9.77 10.64 12.37 13.22
76.2       7.90 9.02 10.13 11.24 12.35 13.45 15.65 16.75
89.1         10.56 11.87 13.17 14.47 15.77 18.35 19.64
102           13.6 15.10 16.59 18.08 21.05 22.53
114             16.89 18.56 20.23 23.56 25.22

Quy chuẩn trọng lượng inox

Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5  
Hộp vuông 10×10 0.91 1.09 1.26 1.43 1.59            
12.7×12.7 1.17 1.40 1.62 1.84 2.05 2.27          
15×15 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21      
20×20 1.87 2.28 2.59 2.95 3.30 3.66 4.01 4.35 5.04 5.37  
25×25   2.80 3.26 3.71 4.16 4.61 5.05 5.49 6.37 6.8  
30×30   3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.64 6.64 7.70 8.23  
40×40     5.26 5.99 6.73 7.46 8.92 8.92 10.36 11.08  
50×50     6.59 7.52 8.44 9.37 10.29 11.20 13,03 13.94  
60×60           11.27 12.38 13.49 15.69 16.79  
70×70             14.47 15.77 18.36 19.65  

 

Quy cách Độ dày thành ống
Hộp chữ nhật 13×26 1.82 2.17 2.52 2.87 3.22 3.56 3.90 4.24    
15×30   2.52 2.92 3.33 3.73 4.13 4.53 4.92    
20×40   3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.10 6.64 7.70 8.23
25×50   4.23 4.92 5.61 6.30 6.99 7.67 8.35 9.70 10.37
30×60     5.92 6.76 7.59 8.41 9.24 10.06 11.70 11.51
40×80     7.92 9.04 10.16 11.27 12.38 13.49 15.69 16.79
50×100           14.11 15.52 16.91 19.69 21.07
60×120           16.98 18.66 20.04 23.69 25.36

Xem thêm bài viết Bảng tra khối lượng thép hình

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tin Tức
  • 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg?

    Inox Tứ Minh chia sẻ cho các bạn cách tính trọng lượng tôn cũng như giải đáp thắc mắc 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg? Hãy cùng tìm hiểu trong phần dưới đây...

    1m2 tôn nặng bao nhiêu kg?
  • Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

    Bảng quy chuẩn trọng lượng inox - Một công cụ không thể thiếu của các kỹ thuật viên inox Để tăng tối đa chất lượng sản phẩm cũng như lợi nhuận.

    Bảng quy chuẩn trọng lượng inox
  • Bảng tra khối lượng thép hình

    Bảng tra khối lượng thép hình - Bài viết này Inox Quốc Tế Tứ Minh chia sẻ cho các bạn bảng tra khối lượng thép hình I, H, U chuẩn nhất.

    Bảng tra khối lượng thép hình
  • Cách tính khối lượng ống inox dây inox

    Lưu ý để có thể tính chính xác khối lượng của ống inox cũng như các loại khác. Chúng ta phải đo chính xác chiều dài ống, độ dày, đường kính hay độ dài...

    Cách tính khối lượng ống inox dây inox
Inox Cao Cấp
sửa nhà trọn gói
Mua phế liệu
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây