Quốc Tế Tứ Minh

http://quoctetuminh.com


Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Bảng quy chuẩn trọng lượng inox - Một công cụ không thể thiếu của các kỹ thuật viên inox Để tăng tối đa chất lượng sản phẩm cũng như lợi nhuận.
Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Đđvt: kg/cây (dài 6 m)
Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5
Ống tròn 8.0 0.45 0.56 0.66 0.76 0.86 0.96 1.05        
9.5 0.54 0.67 0.80 0.92 1.04 1.16 1.27        
12.7 0.74 0.91 1.09 1.26 1.42 1.59 1.75 1.91 2.06    
15.9 0.93 1.15 1.37 1.59 1.81 2.02 2.23 2.43 2.64    
19.1 1.12 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21    
22.2 1.30 1.62 1.94 2.25 2.56 2.87 3.17 3.47 3.77 4.25 4.64
25.4 1.49 1.86 2.22 2.58 2.94 3.30 3.65 4.00 4.34 5.02 5.36
31.8 1.88 2.34 2.80 3.25 3.71 4.16 4.60 5.05 5.49 6.36 6.79
34   2.50 3.00 3.48 3.97 4.45 4.93 5.41 5.88 6.82 7.29
38.1     3.36 3.91 4.46 5.00 5.55 6.08 6.62 7.68 8.21
42.7     3.78 4.40 5.01 5.62 6.23 6.84 7.44 8.64 9.24
50.8     4.50 5.24 5.98 6.71 7.44 8.17 8.90 10.34 11.05
60.5     5.37 6.26 7.14 8.02 8.89 9.77 10.64 12.37 13.22
76.2       7.90 9.02 10.13 11.24 12.35 13.45 15.65 16.75
89.1         10.56 11.87 13.17 14.47 15.77 18.35 19.64
102           13.6 15.10 16.59 18.08 21.05 22.53
114             16.89 18.56 20.23 23.56 25.22

Quy chuẩn trọng lượng inox

Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5  
Hộp vuông 10×10 0.91 1.09 1.26 1.43 1.59            
12.7×12.7 1.17 1.40 1.62 1.84 2.05 2.27          
15×15 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21      
20×20 1.87 2.28 2.59 2.95 3.30 3.66 4.01 4.35 5.04 5.37  
25×25   2.80 3.26 3.71 4.16 4.61 5.05 5.49 6.37 6.8  
30×30   3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.64 6.64 7.70 8.23  
40×40     5.26 5.99 6.73 7.46 8.92 8.92 10.36 11.08  
50×50     6.59 7.52 8.44 9.37 10.29 11.20 13,03 13.94  
60×60           11.27 12.38 13.49 15.69 16.79  
70×70             14.47 15.77 18.36 19.65  

 

Quy cách Độ dày thành ống
Hộp chữ nhật 13×26 1.82 2.17 2.52 2.87 3.22 3.56 3.90 4.24    
15×30   2.52 2.92 3.33 3.73 4.13 4.53 4.92    
20×40   3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.10 6.64 7.70 8.23
25×50   4.23 4.92 5.61 6.30 6.99 7.67 8.35 9.70 10.37
30×60     5.92 6.76 7.59 8.41 9.24 10.06 11.70 11.51
40×80     7.92 9.04 10.16 11.27 12.38 13.49 15.69 16.79
50×100           14.11 15.52 16.91 19.69 21.07
60×120           16.98 18.66 20.04 23.69 25.36

Xem thêm bài viết Bảng tra khối lượng thép hình
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây