Quốc Tế Tứ Minh

http://quoctetuminh.com


Cách tính khối lượng ống inox dây inox

Lưu ý để có thể tính chính xác khối lượng của ống inox cũng như các loại khác. Chúng ta phải đo chính xác chiều dài ống, độ dày, đường kính hay độ dài các cạnh.
khối lượng ống inox

Cách tính khối lượng ống inox dây inox 

Bài viết này Inox Quốc Tế Tứ Minh chia sẻ cho các bạn cách tính khối lượng ống inox. Tính khối lượng dây inox, khối lượng láp inox...

Cách tính khói lượng của ống inox

Tính khối lượng ống tròn inox dài 6m:

Khối lượng ống tròn inox = (Đường kính – độ dày)* độ dày*6*0.0249

Đơn vị tính: Ống tròn inox : Kg      

Đường kính, độ dày: mm

Ví dụ :

Khối lượng ống tròn inox 19.1 mm dày 1.2mm = (19.1-1.2)*1.2*6*0.0249 = 3.21 (Kg)

Tính khối lượng ống vuông inox dài 6m:

Khối lượng ống vuông inox = (độ dài cạnh – độ dày) * độ dày * 6 * 0.0317

Đơn vị tính: Ống vuông inox : Kg      

Độ dài cạnh, độ dày: mm

Ví dụ:

Khối lượng ống inox vuông 30mm dày 8 dem = (30 – 0.8)*0.8*6*0.0317 = 4.44 (Kg)

Tính khối lượng ống chữ nhật inox dài 6m:

Khối lượng ống chữ nhật inox = [(cạnh lớn + cạnh nhỏ)/2 – độ dày] * độ dày* 6* 0.0317

Đơn vị tính: Ống chữ nhật inox : Kg      

Cạnh lớn, cạnh nhỏ , độ dày: mm

Ví dụ:

Khối lượng ống inox chữ nhật 30x60mm dày 1.5 ly = [(30 + 60)/2 – 1.5]*1.5*6*0.0317 = 12.41 (Kg)

Cách tính khối lượng của dây inox

Khối lượng của 1m dây inox được tính như sau:

Khối lượng 1m dây inox (kg) = Đường kính (mm) * Đường kính (mm) * 0.00622

Ví dụ :  khối lượng 1m dây inox 2.0mm = 2 * 2 * 0.00622 = 0.02488 kg

*Ứng dụng: Từ trọng lượng của 1m dây inox 2.0 chúng ta có thể suy ra chiều dài của 1 cuộn dây inox nặng 80kg = 80/0.2488= 3215.4m.

Khối lượng 1m dây inox Khối lượng (kg)
Dây inox 1.0 mm 0.00622
Dây inox 1.2 mm 0.00896
Dây inox 1.3 mm 0.01051
Dây inox 1.4 mm 0.01219
Dây inox 1.5 mm 0.01400
Dây inox 1.6 mm 0.01592
Dây inox 1.8 mm 0.02015
Dây inox 2.0 mm 0.02488
Dây inox 2.2 mm 0.03010
Dây inox 2.3 mm 0.03290
Dây inox 2.4 mm 0.03583
Dây inox 2.5 mm 0.03888
Dây inox 2.6 mm 0.04205
Dây inox 2.8 mm 0.04876
Dây inox 3.2 mm 0.05598
Dây inox 3.5 mm 0.07620
Dây inox 3.8 mm 0.08982
Dây inox 4.0 mm 0.09952
Dây inox 4.2 mm 0.10972
Dây inox 4.5 mm 0.12596
Dây inox 5.0 mm 0.15550

Bảng khối lượng dây inox 

 

Cách tính khối lượng của cây láp inox

 Khối lượng cây tròn đặc inox 6m (kg) = Đường kính (mm) * Đường kính(mm) * 6 * 0.00622

Ví dụ:       Khối lượng cây láp inox đường kính 32mm, dài 6m = 32*32*6*0.00622 = 38.22 kg

Quy cách ( cây dài 6m) Khối Lượng (Kg)
Cây tròn đặc inox (láp inox) 3.0 mm 0.34
Cây tròn đặc inox (láp inox) 4.0 mm 0.60
Cây tròn đặc inox (láp inox) 5.0 mm 0.93
Cây tròn đặc inox (láp inox) 6.0 mm 1.34
Cây tròn đặc inox (láp inox) 8.0 mm 2.39
Cây tròn đặc inox (láp inox) 10 mm 3.73
Cây tròn đặc inox (láp inox) 12 mm 5.37
Cây tròn đặc inox (láp inox) 14 mm 7.31
Cây tròn đặc inox (láp inox) 16 mm 9.55
Cây tròn đặc inox (láp inox) 18 mm 12.09
Cây tròn đặc inox (láp inox) 20 mm 14.93
Cây tròn đặc inox (láp inox) 22 mm 18.06
Cây tròn đặc inox (láp inox) 25 mm 23.33
Cây tròn đặc inox (láp inox) 28 mm 29.26
Cây tròn đặc inox (láp inox) 30 mm 33.59
Cây tròn đặc inox (láp inox) 32 mm 38.22
Cây tròn đặc inox (láp inox) 35 mm 45.72
Cây tròn đặc inox (láp inox) 38 mm 53.89
Cây tròn đặc inox (láp inox) 40 mm 59.71
Cây tròn đặc inox (láp inox) 42 mm 65.83
Cây tròn đặc inox (láp inox) 45 mm 75.57
Cây tròn đặc inox (láp inox) 50 mm 93.30
Cây tròn đặc inox (láp inox) 57 mm 121.25
Cây tròn đặc inox (láp inox) 60 mm 134.35
Cây tròn đặc inox (láp inox) 63 mm 148.12
Cây tròn đặc inox (láp inox) 70 mm 182.87
Cây tròn đặc inox (láp inox) 73 mm 198.88
Cây tròn đặc inox (láp inox) 76 mm 215.56
Cây tròn đặc inox (láp inox) 83 mm 257.10
Cây tròn đặc inox (láp inox) 90 mm 302.29
Cây tròn đặc inox (láp inox) 101 mm 380.70
Cây tròn đặc inox (láp inox) 114 mm 485.01
Cây tròn đặc inox (láp inox) 120 mm 537.41

 Bảng khối lượng láp inox

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây