Thành phần hóa học của inox

Các thành phần hóa học của inox
Stainless steel designations
SAE  
designation
% Cr % Ni % C % Mn % Si % P % S % N Other
Austenitic
201 16-18 3.5-5.5 0.15 5.5-7.5 0.75 0.06 0.03 0.25 -
202 17-19 4-6 0.15 7.5-10 0.75 0.06 0.03 0.25 -
205 16.5-18 1-1.75 0.12-0.25 14-15.5 0.75 0.06 0.03 0.32-0.4 -
301 16-18 6-8 0.15 2.00 0.75 0.045 0.03 - -
302 17-19 8-10 0.15 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 -
302B 17-19 8-10 .15 2.00 2-3 0.045 0.03 - -
303 17-19 8-10 0.15 2.00 1.00 0.2 0.15 min - Mo 0.6 (optional)
303Se 17-19 8-10 0.15 2.00 1.00 0.2 0.06 - 0.15 Se min
304 18-20 8-10.5 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 -
304L 18-20 8-12 0.03 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 -
304Cu 17-19 8-10 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 - 3-4 Cu
304N 18-20 8-10.5 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1-0.16 -
305 17-19 10.5-13 0.12 2.00 0.75 0.045 0.03 - -
308 19-21 10-12 0.08 2.00 1.00 0.045 0.03 - -
309 22-24 12-15 0.2 2.00 1.00 0.045 0.03 - -
309S 22-24 12-15 0.08 2.00 1.00 0.045 0.03 - -
310 24-26 19-22 0.25 2.00 1.5 0.045 0.03 - -
310S 24-26 19-22 0.08 2.00 1.5 0.045 0.03 - -
314 23-26 19-22 0.25 2.00 1.5-3 0.045 0.03 - -
316 16-18 10-14 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 2-3 Mo
316L 16-18 10-14 0.03 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 2-3 Mo
316F 16-18 10-14 0.08 2.00 1.00 0.2 0.1 min - 1.75-2.5 Mo
316N 16-18 10-14 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1-0.16 2-3 Mo
317 18-20 11-15 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 max 3-4 Mo
317L 18-20 11-15 0.03 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 max 3-4 Mo
321 17-19 9-12 0.08 2.00 0.75 0.045 0.03 0.1 max Ti 5(C+N) min, 0.7 max
329 23-28 2.5-5 0.08 2.00 0.75 0.04 0.03 - 1-2 Mo
330 17-20 34-37 0.08 2.00 0.75-1.5 0.04 0.03 - -
347 17-19 9-13 0.09 2.00 0.75 0.045 0.03 - Nb+Ta, 10xC min, 1 max
348 17-19 9-13 0.10 2.00 0.75 0.045 0.03 - Nb+Ta, 10xC min, 1 max,
 but 0.1 Ta max; 0.2 Ca
384 15-17 17-19 0.11 2.00 1.00 0.045 0.03 - -
904L 19-23 23-28 0.02 2.00 1.00 0.045 0.035 - Mo 4-5, Cu 1-2
Ferritic
405 11.5-14.5 - 0.08 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.1-0.3 Al, 0.6 max
409 10.5-11.75 0.05 0.08 1.00 1.00 0.045 0.03 - Ti 6xC, but 0.75 max
429 14-16 0.75 0.12 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
430 16-18 0.75 0.12 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
430F 16-18 - 0.12 1.25 1.00 0.06 0.15 min - 0.6 Mo (optional)
430FSe 16-18 - 0.12 1.25 1.00 0.06 0.06 - 0.15 Se min
434 16-18 - 0.12 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.75-1.25 Mo
436 16-18 - 0.12 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.75-12.5 Mo;
 Nb+Ta 5xC min, 0.7 max
442 18-23 - 0.2 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
446 23-27 0.25 0.2 1.5 1.00 0.04 0.03 - -
Martensitic
403 11.5-13 0.6 0.15 1.00 0.5 0.04 0.03 - -
410 11.5-13.5 0.75 0.15 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
414 11.5-13.5 1.25-2.5 0.15 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
416 12-14 - 0.15 1.25 1.00 0.06 0.15 min - 0.06 Mo (optional)
416Se 12-14 - 0.15 1.25 1.00 0.06 0.06 - 0.15 Se min
420 12-14 - 0.15 min 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
420F 12-14 - 0.15 min 1.25 1.00 0.06 0.015 min - 0.6 Mo max (optional)
422 11-12.5 0.5-1 0.2-0.25 0.5-1 0.5 0.025 0.025 - 0.9-1.25 Mo;
 0.2-0.3 V; 0.9-1.25 W
431 15-17 1.25-2.5 0.2 1.00 1.00 0.04 0.03 - -
440A 16-18 - 0.6-0.75 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.75 Mo
440B 16-18 - 0.75-0.95 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.75 Mo
440C 16-18 - 0.95-1.2 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.75 Mo
Heat resisting
501 4-6 - 0.1 min 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.4-0.65 Mo
502 4-6 - 0.1 1.00 1.00 0.04 0.03 - 0.4-0.65 Mo
Martensitic precipitation hardening
630 15-17 3-5 0.07 1.00 1.00 0.04 0.03 - Cu 3-5, Ta 0.15-0.45
 

  Ý kiến bạn đọc

Tin Tức
  • 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg?

    Inox Tứ Minh chia sẻ cho các bạn cách tính trọng lượng tôn cũng như giải đáp thắc mắc 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg? Hãy cùng tìm hiểu trong phần dưới đây...

    1m2 tôn nặng bao nhiêu kg?
  • Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

    Bảng quy chuẩn trọng lượng inox - Một công cụ không thể thiếu của các kỹ thuật viên inox Để tăng tối đa chất lượng sản phẩm cũng như lợi nhuận.

    Bảng quy chuẩn trọng lượng inox
  • Bảng tra khối lượng thép hình

    Bảng tra khối lượng thép hình - Bài viết này Inox Quốc Tế Tứ Minh chia sẻ cho các bạn bảng tra khối lượng thép hình I, H, U chuẩn nhất.

    Bảng tra khối lượng thép hình
  • Cách tính khối lượng ống inox dây inox

    Lưu ý để có thể tính chính xác khối lượng của ống inox cũng như các loại khác. Chúng ta phải đo chính xác chiều dài ống, độ dày, đường kính hay độ dài...

    Cách tính khối lượng ống inox dây inox
Inox Cao Cấp
sửa nhà trọn gói
Mua phế liệu
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây