Cáp thép - Bảng giá cáp thép - Bảng tra cáp thép Cáp thép - Bảng giá cáp thép - Bảng tra cáp thép Cáp thép bảng giá dây cáp thép mới nhất, Bảng tra tải trọng cáp thép các loại S000073 SẢN PHẨM KHÁC Số lượng: 0 m


  •  
  • Cáp thép - Bảng giá cáp thép - Bảng tra cáp thép

  • Đăng ngày 24-10-2017 12:50:00 PM - 172 Lượt xem
  • Cáp thép bảng giá dây cáp thép mới nhất, Bảng tra tải trọng cáp thép các loại


Cáp thép - Bảng giá cáp thép - Bảng tra cáp thép


Thông tin chi tiết Cáp thép

Đặc điểm cáp thép : Là dòng sản phẩm được sử dụng cho cơ cấu di chuyển nâng hạ. 
Đường kính cáp từ 5-80mm. 
Lực kéo đứt nhỏ nhất 12-4260KN. 
Gồm các loại: Cáp chống xoắn, cáp lõi đay, cáp lõi thép, cáp mạ kẽm…

Cáp thép ứng dụng trong công nghiệp

Trong cơ cấu nâng hạ nói chung, việc lựa chọn chủng loại cáp thép có thông số kĩ thuật an toàn từ các nhà cung cấp uy tín và tương thích với máy móc, thiết bị sẽ rất có lợi cho các hoạt động thi công xây dựng hay vận hành hàng hóa, không chỉ ở hiệu quả sử dụng cao mà còn tránh những tai nạn đáng tiếc xảy ra. Đặc biệt, nói về độ tương thích với các loại máy móc chuyên dụng như đã nói ở trên, không có loại cáp thép thông thường nào thay thế được.
 
Là một trong các loại cáp được ứng dụng với mức phổ biến tại Việt Nam,có vai trò làm dây chịu tải chính trong các thiết bị nâng hạ, máy công nghiệp, xe tải, lắp xuống cứu sinh hay dùng chạy trong bánh xe, pully… có tác dụng nâng, kéo vật có sức nặng, hỗ trợ đắc lực về sức người trong quá trình thi công.Sản phẩm được sản xuất trên quy trình chặt chẽ, cấu trúc xoắn sợi khác lạ với hai cấu trúc chính: cáp chống xoắn 19x7 và cáp chống xoắn 35x7, cực kì an toàn trong lao động.

Đây cũng là chủng loại cáp thép có tính linh hoạt chuyên dùng cho hầu hết các loại máy công nghiệp có công suất lớn: cẩu tháp, tời nâng, cẩu trục, cần cẩu… vì vậy chúng mới được gọi chung là cáp cẩu trục.Thành phần chính tạo nên một sợi cáp chống xoắn hoàn chỉnh là từ nguyên liệu thép cacbon cao cấp, đảm bảo chắc chắn về chất lượng và độ bền, thích ứng hoàn hảo trong mọi điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất.

 2 loại cáp thép chính chúng ta có thể kể đến:

+ Dòng cáp cẩu trục thông thường: 6x36, 6x19, 6x37…
+ Dòng cáp cẩu trục chống xoắn: 19x7, 35x7…

Cáp chống xoắn 19x7: sợi cáp có 2 lớp được vặn xoắn ngược chiều nhau quanh sợi lõi bên trong. Sản phẩm có 19 tao cáp, mỗi tao cáp được tạo thành từ 7 sợi thép cacbon chịu lực lớn.

Cáp chống xoắn 35x7: là loại có đến 3 lớp cáp vặn xoắn ngược chiều nhau với 35 tao cáp, mỗi tao cáp được tạo thành từ 7 sợi thép cacbon có lực chịu tải vượt trội.

Đặc điểm chung của chủng loại cáp này là có cấu trúc sợi liên kết chặt chẽ, giúp ích rất nhiều cho hoạt động nâng hạ, nhất là khi cẩu, nâng nhấc hàng hóa.Nếu như Qúy khách đang có nhu cầu sử dụng cáp thép phi lớn, khả năng chịu tải và độ bền nổi trội có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm

Bảng báo giá cáp thép :

Bảng giá cáp thép dành tham khảo 

Đường kính (mm) Số lượng Đơn giá (vnđ)
3 1000m/cuộn 1.800.000
4 1000m/cuộn 2.700.000
5 1000m/cuộn 2.800.000
6 1000m/cuộn 3.900.000
8 1000m/cuộn 5.300.000
10 1000m/cuộn 7.400.000
12 1000m/cuộn 11.500.000
14 1000m/cuộn 15.500.000

Lưu ý: Giá trên chỉ là mức giá để tham khảo. Nếu có nhu cầu sử dụng, hãy liên hệ trực tiếp,Để được các chuyên viên của chúng tôi tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất.

Bảng tra cáp thép - Bảng tra tải trọng cáp thép

 
bảng tra cáp thép
 

Bảng tra cứu thông số cáp thép của công ty cáp thép xây dựng

Đường kính (mm)

Lực kéo đứt thấp nhất ( tấn )

Trọng lượng
kg/m

 

150 kg/mm²
(1470 N/mm²)

165 kg/mm²
(1620 N/mm²)

180 kg/mm²
(1770 N/mm²)

195 kg/mm²
(1910 N/mm²)

 

FC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

ĐẶC BIỆT

6

1.85

2.04

2.33

2.17

2.48

2.35

2.69

0.142

0.158

-

7

2.52

2.77

3.17

2.95

3.37

3.20

3.65

0.194

0.216

-

8

3.29

3.63

4.15

3.87

4.41

4.18

4.77

0.253

0.282

-

9

4.17

4.59

5.25

4.89

5.58

5.29

6.04

0.321

0.356

-

10

5.14

5.67

6.49

6.04

6.90

6.53

7.46

0.396

0.440

0.51

11

6.23

6.85

7.84

7.29

2.0

5.6

9.03

0.479

0.533

-

12

7.41

8.15

9.33

2.0

2.3

6.6

10.74

0.570

0.634

0.719

13

8.7

9.57

10.95

2.4

2.7

7.6

12.61

0.669

0.744

0.844

14

10.1

11.7

12.7

3.1

3.5

10.0

14.6

0.776

0.863

0.979

16

13.2

14.5

16.6

3.9

4.5

12.7

19.1

1.01

1.13

1.279

18

16.7

18.4

21.0

4.8

5.5

15.6

24.2

1.28

1.43

1.618

20

20.6

22.7

25.9

5.8

6.7

18.8

29.8

1.58

1.76

1.998

22

24.9

27.4

31.4

6.9

7.9

22.5

36.1

1.92

2.13

2.417

24

29.7

32.6

37.3

8.1

9.3

26.3

43.0

2.28

2.53

2.877

26

34.8

38.3

43.8

9.5

10.8

30.6

50.4

2.68

2.98

3.376

28

40.3

44.4

50.9

10.9

12.4

35.1

58.5

3.10

3.45

3.916

30

46.3

51.0

58.4

12.3

14.1

39.9

67.1

3.56

3.96

-

32

52.7

58.0

66.4

13.9

15.9

45.0

76.4

4.05

4.51

5.114

34

59.5

65.5

74.9

15.6

17.8

50.5

86.2

4.58

5.09

-

36

66.7

73.4

84.0

17.4

19.9

56.2

96.7

5.13

5.70

5.943

38

74.3

81.8

93.6

19.3

22.0

62.2

107.7

5.72

6.36

-

40

82.3

90.7

104.0

21.2

24.3

68.7

119.3

6.33

7.04

7.331

42

90.8

99.9

114.3

23.3

26.7

75.4

131.6

6.98

7.76

-

44

99.7

109.6

125.4

25.5

29.1

82.4

144.4

7.66

8.52

8.877

46

108.9

119.8

137.1

27.8

31.7

89.7

157.8

8.38

9.31

-

48

118.6

130.5

149.3

30.2

34.6

97.9

171.8

9.12

10.14

-

50

129.0

142.0

162.0

32.6

37.2

105.3

186.5

9.90

11.00

-

52

139.2

153.1

175.2

35.1

40.2

113.6

201.7

10.70

11.90

12.4

54

150.1

165.1

188.9

37.8

43.4

122.8

217.5

11.54

13.83

-

56

161.0

178.0

203.0

40.5

46.3

131.0

233.9

12.40

13.80

-

58

173.2

190.5

218.0

43.4

49.8

140.9

250.9

13.31

14.80

-

62

185.0

204.0

234.0

46.3

52.9

149.8

268.5

14.20

15.80

-

64

197.9

217.7

249.1

49.3

56.4

159.5

286.7

15.21

16.92

-

64

210.9

231.9

265.4

52.5

60.0

169.7

305.5

16.21

18.03

-

66

224.2

246.7

282.2

55.7

63.7

180.1

324.9

17.24

19.17

-

68

238.0

261.8

299.6

66

66

66

344.9

18.30

20.35

-

70

252.3

277.5

317.5

59.0

67.5

190.9

365.5

19.39

21.56

-

Từ khóa tìm kiếm trên google: dây cáp thép;cáp thép;cap thep;thông số cáp thép;bảng tra cáp thép;báo giá cáp thép;cáp thép chịu lực;giá dây cáp thép;
 

Website www.quoctetuminh.com

  Ý kiến bạn đọc

 

Tin Tức
bannerphai
inox tu minh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây